Từ: bàn, bà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bàn, bà:

磻 bàn, bà

Đây là các chữ cấu thành từ này: bàn,

bàn, bà [bàn, bà]

U+78FB, tổng 17 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pan2, bo1;
Việt bính: pun4;

bàn, bà

Nghĩa Trung Việt của từ 磻

(Danh) Tên sông Bàn Khê , ở tỉnh Thiểm Tây.
§ Còn gọi là Hoàng Khê . Tương truyền Khương Thái Công câu cá ở đây.

(Danh)
Tảng đá lớn.
§ Thông bàn .Một âm là .

(Danh)
Hòn đá buộc sau cái tên bắn.

Nghĩa của 磻 trong tiếng Trung hiện đại:

[pán]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 17
Hán Việt: BÀN
Bàn Khê (tên đất, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。磻溪,地名,在浙江。

Chữ gần giống với 磻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥖎, 𥖐, 𥖑, 𥖒, 𥖓, 𥖔, 𥖕, 𥖖,

Chữ gần giống 磻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磻 Tự hình chữ 磻 Tự hình chữ 磻 Tự hình chữ 磻

Nghĩa chữ nôm của chữ: bà

:áo bà ba
:bà già
:bà thủ (đứa chuyên móc túi)
:bà (loại cây ăn trái)
: 
:đàn tỳ bà
:tư bà (bánh dầy)
:bà (bừa)
:bà (đích bắn)
bàn, bà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bàn, bà Tìm thêm nội dung cho: bàn, bà