Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bàn, bà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bàn, bà:
Pinyin: pan2, bo1;
Việt bính: pun4;
磻 bàn, bà
Nghĩa Trung Việt của từ 磻
(Danh) Tên sông Bàn Khê 磻溪, ở tỉnh Thiểm Tây.§ Còn gọi là Hoàng Khê 璜溪. Tương truyền Khương Thái Công 姜太公 câu cá ở đây.
(Danh) Tảng đá lớn.
§ Thông bàn 磐.Một âm là bà.
(Danh) Hòn đá buộc sau cái tên bắn.
Nghĩa của 磻 trong tiếng Trung hiện đại:
[pán]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 17
Hán Việt: BÀN
Bàn Khê (tên đất, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。磻溪,地名,在浙江。
Số nét: 17
Hán Việt: BÀN
Bàn Khê (tên đất, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。磻溪,地名,在浙江。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bà
| bà | 妑: | áo bà ba |
| bà | 婆: | bà già |
| bà | 掱: | bà thủ (đứa chuyên móc túi) |
| bà | 杷: | bà (loại cây ăn trái) |
| bà | 爬: | |
| bà | 琶: | đàn tỳ bà |
| bà | 粑: | tư bà (bánh dầy) |
| bà | 耙: | bà (bừa) |
| bà | 靶: | bà (đích bắn) |

Tìm hình ảnh cho: bàn, bà Tìm thêm nội dung cho: bàn, bà
